吽
吽
hồng
⼝bộ khẩu · 7 nétâm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
1 nghĩa#23842
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
- 。
Anh ấy đang niệm chữ Hōng.
吽
ngâu
⼝bộ khẩu · 7 nétgầm; rống; hú (tiếng thú)
2 nghĩa#23842
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
gầm; rống; hú (tiếng thú)
- 。
Con sư tử gầm lên một tiếng.
- 貳拟từ tượng thanh
gầm; hét; quát
- 。
Con bò rống lên một tiếng.
吽
⼝bộ khẩu · 7 nét
dùng trong 吽牙 [ou2 ya2]
1 nghĩa#23842
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
dùng trong 吽牙 [ou2 ya2]
吽
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
- 。
Anh ấy đang niệm chữ Hōng.
吽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
gầm; rống; hú (tiếng thú)
- 。
Con sư tử gầm lên một tiếng.
- 貳拟từ tượng thanh
gầm; hét; quát
- 。
Con bò rống lên một tiếng.
吽
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
dùng trong 吽牙 [ou2 ya2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối