hōng
hồng
bộ khẩu · 7 nét

âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)

1 nghĩa#23842
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)

    • Anh ấy đang niệm chữ Hōng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.