受访

受访
shòufǎng
thọ phỏng

được phỏng vấn; chấp nhận phỏng vấn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được phỏng vấn; chấp nhận phỏng vấn

    • Anh ấy cho biết trong cuộc phỏng vấn.

  2. động từ

    được phỏng vấn

    • Anh ấy cho biết khi được phỏng vấn.

  3. động từ

    được phỏng vấn; trả lời (khảo sát, phỏng vấn)

    • Anh ấy cho biết trong cuộc phỏng vấn rằng anh ấy hài lòng với kết quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.