发笑

发笑
xiào
phát tiếu

cười bùng lên; cười phá lên

2 nghĩa#25914
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cười bùng lên; cười phá lên

    • Anh ấy đột nhiên bật cười.

  2. động từ

    toe miệng ra cười; cười hở miệng

    • Anh ấy đã cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.