发白

发白
bái
phát bạch

tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ

    • Mặt anh ấy tái đi rồi.

  2. động từ

    tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ

    • Tóc anh ấy đã bạc rồi.

  3. động từ

    phát trắng; trắng bạc; chuyển trắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.