Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发白
发白
phát bạch
tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ
- 。
Mặt anh ấy tái đi rồi.
- 貳动động từ
tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ
- 。
Tóc anh ấy đã bạc rồi.
- 參动động từ
phát trắng; trắng bạc; chuyển trắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发白
Phồn thể發白
phát bạch
tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ
- 。
Mặt anh ấy tái đi rồi.
- 貳动động từ
tái mặt; mất sắc; (bóng) lu mờ
- 。
Tóc anh ấy đã bạc rồi.
- 參动động từ
phát trắng; trắng bạc; chuyển trắng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu