发水

发水
shuǐ
phát thuỷ

tràn ngập; đầy rẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tràn ngập; đầy rẫy

    • Ở đây bị lụt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.