发条

发条
tiáo
phát điều

cái lò xo; lò xo cái đồng hồ

2 nghĩa#26680
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái lò xo; lò xo cái đồng hồ

    • Dây cót của món đồ chơi này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    dây cót; cơ chế lò xo (hay dùng làm tính từ)

    • Đồ chơi này là loại lên dây cót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.