发力

发力
phát lực

phát lực; nỗ lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát lực; nỗ lực

    • Anh ấy dùng sức mở cửa ra.

  2. động từ

    phát lực; tăng tốc; thể hiện sức mạnh

    • Công ty này gần đây đã phát triển mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.