Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发力
发力
phát lực
phát lực; nỗ lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát lực; nỗ lực
- 。
Anh ấy dùng sức mở cửa ra.
- 貳动động từ
phát lực; tăng tốc; thể hiện sức mạnh
- 。
Công ty này gần đây đã phát triển mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发力
Phồn thể發力
phát lực
phát lực; nỗ lực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát lực; nỗ lực
- 。
Anh ấy dùng sức mở cửa ra.
- 貳动động từ
phát lực; tăng tốc; thể hiện sức mạnh
- 。
Công ty này gần đây đã phát triển mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu