Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反骨
反骨
phản cốt
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
- ,。
Anh ta có phản cốt, không thể tin được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ反骨
Phồn thể反
phản cốt
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội
- ,。
Anh ta có phản cốt, không thể tin được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu