反骨

反骨
fǎn
phản cốt

(tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (tướng số) xương gáy lồi ra, dấu hiệu của kẻ phản trắc; (bóng) bản tính phản bội

    • Anh ta có phản cốt, không thể tin được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.