反身

反身
fǎnshēn
phản thân

quay người lại; phản thân (ngữ pháp: phản thân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay người lại; phản thân (ngữ pháp: phản thân)

    • Anh ấy quay người bỏ chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.