反手

反手
fǎnshǒu
phản thủ

lật bàn tay; (bóng) dễ dàng như trở bàn tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật bàn tay; (bóng) dễ dàng như trở bàn tay

    • Anh ấy lật tay đóng cửa lại.

  2. động từ

    lật ngược bàn tay; (bóng) dễ như trở bàn tay; cú đánh trái tay (thể thao)

    • Anh ấy quay người đóng cửa lại.

  3. trở bàn tay (dễ như trở bàn tay) (bóng); cú trái tay (thể thao)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.