双面人

双面人
shuāngmiànrén
song diện nhân

kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả

    • Anh ta là một người hai mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.