- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Anh ta là một người hai mặt.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Anh ta là một người hai mặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.