双键

双键
shuāngjiàn
song kiện

liên kết đôi (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liên kết đôi (hóa học)

    • Liên kết đôi rất quan trọng trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.