- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
lỗi kép (trong quần vợt)
lỗi kép (trong quần vợt)
Anh ấy giao bóng bị lỗi kép rồi.
lỗi kép (trong quần vợt)
lỗi kép (trong quần vợt)
Anh ấy giao bóng bị lỗi kép rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.