双误

双误
shuāng
song ngộ

lỗi kép (trong quần vợt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi kép (trong quần vợt)

    • Anh ấy giao bóng bị lỗi kép rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.