双节

双节
shuāngjié
song tiết

hai lễ trùng nhau (Tết Trung Thu và Quốc Khánh cùng ngày 1/10)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hai lễ trùng nhau (Tết Trung Thu và Quốc Khánh cùng ngày 1/10)

  2. danh từ

    hai kỳ nghỉ lễ liên tiếp; kép đôi (lễ)

    • Chúc mừng hai ngày lễ!

  3. danh từ

    hai tiết; kỳ nghỉ đôi (chỉ hai dịp lễ liên tiếp)

    • Côn nhị khúc là một loại vũ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.