双膝

双膝
shuāng
song tất

hai đầu gối; cả hai gối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai đầu gối; cả hai gối

    • Anh ấy quỳ gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.