双簧

双簧
shuānghuáng
song hoàng

màn diễn đôi (một người đứng sau nói/hát, người đứng trước giả vờ biểu diễn); (bóng) trò phối hợp ăn ý với nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. màn diễn đôi (một người đứng sau nói/hát, người đứng trước giả vờ biểu diễn); (bóng) trò phối hợp ăn ý với nhau

  2. danh từ

    màn biểu diễn đôi (một người hành động, một người nói/hát phía sau); kịch phối hợp ăn ý; (bóng) trò dàn dựng thông đồng

    • Anh ấy biết thổi kèn ô-boa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.