双流

双流
Shuāngliú
song lưu

huyện Song Lưu, Thành Đô, Tứ Xuyên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Song Lưu, Thành Đô, Tứ Xuyên

    • Sân bay Song Lưu rất lớn.

  2. sân bay chính của Thành Đô; Song Lưu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.