双极

双极
shuāng
song cực

song cực; lưỡng cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    song cực; lưỡng cực

    • Anh ấy bị rối loạn lưỡng cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.