双套

双套
shuāngtào
song sáo

bộ đôi; hai bộ; cặp đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ đôi; hai bộ; cặp đôi

    • Bộ vest đôi này rất đẹp.

  2. danh từ

    bộ đôi; lưỡng bội

    • Nhiễm sắc thể lưỡng bội là một khái niệm trong sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.