双乳

双乳
shuāng
song nhũ

hai vú; ngực (cả hai bên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai vú; ngực (cả hai bên)

    • Ngực cô ấy rất đầy đặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.