友邻

友邻
yǒulín
hữu lân

láng giềng thân thiện; hàng xóm thân thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    láng giềng thân thiện; hàng xóm thân thiết

    • Chúng tôi là hàng xóm thân thiện.

  2. danh từ

    láng giềng đồng minh; đơn vị bạn lân cận

    • Chúng tôi là đơn vị bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.