及笄

及笄
cập kê

tuổi cập kê; (tuổi 15, lúc con gái đến tuổi lấy chồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuổi cập kê; (tuổi 15, lúc con gái đến tuổi lấy chồng)

    • Năm nay cô ấy đã cập kê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay (tượng hình))BỘ
  • cập(đuổi kịp, bàn tay chộp lấy người (tượng hình))HỘI Ý

Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.