Bàn tay giữ chặt một vật nhỏ giữa các ngón — đó là cái chạc, cái nĩa.
/
叉簧
叉簧
xoa hoàng
móc ngắt (nút hoặc giá đỡ điện thoại dùng để ngắt cuộc gọi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
móc ngắt (nút hoặc giá đỡ điện thoại dùng để ngắt cuộc gọi)
- 。
Cái móc điện thoại bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叉簧
Phồn thể叉
xoa hoàng
móc ngắt (nút hoặc giá đỡ điện thoại dùng để ngắt cuộc gọi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
móc ngắt (nút hoặc giá đỡ điện thoại dùng để ngắt cuộc gọi)
- 。
Cái móc điện thoại bị hỏng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu