参谒

参谒
cān
tham yết

đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa

    • Anh ấy đã đi thăm viếng ngôi chùa.

  2. động từ

    bái yết; đến thăm và kính lễ (bậc đáng kính)

    • Chúng tôi đã đi viếng chùa.

  3. động từ

    bái yết; viếng thăm (lăng mộ, đền thờ...)

    • Anh ấy đã đi viếng mộ tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.