参禅

参禅
cānchán
tham thiền

tham thiền; tu thiền định theo Phật giáo Thiền tông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham thiền; tu thiền định theo Phật giáo Thiền tông

    • Anh ấy tham thiền mỗi ngày.

  2. động từ

    tham thiền; tu thiền

  3. động từ

    tham thiền; ngồi thiền định

    • Anh ấy ngồi thiền mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.