县官

县官
xiànguān
huyện quan

huyện quan; quan huyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện quan; quan huyện

    • Huyện quan là quan chức thời cổ đại.

  2. danh từ

    huyện quan; quan huyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.