去皮

去皮
khứ bì

bóc; lột (vỏ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóc; lột (vỏ)

    • Làm ơn gọt vỏ táo.

  2. động từ

    lột vỏ; gọt vỏ; tước vỏ

    • Xin hãy gọt vỏ táo.

  3. động từ

    bỏ vỏ; tare (trừ bì)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.