去爪

去爪
zhuǎ
khứ trảo

cắt móng vuốt (mèo, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt móng vuốt (mèo, v.v.)

    • Bạn không thể cắt móng cho mèo của mình.

  2. động từ

    bỏ móng vuốt; cắt bỏ chân kẹp (trong chế biến thực phẩm)

    • Trước khi nấu ăn phải bỏ móng trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.