Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
/
去处
去处
khứ xứ
nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30724
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới
- 貳名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 。
Nơi này là một địa điểm tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ去处
Phồn thể去處
khứ xứ
nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30724
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới
- 貳名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 。
Nơi này là một địa điểm tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 去qùđi
- 县xiànhuyện (đơn vị hành chính)
- 参cānbiến thể của 參|参[can1]
- 叁sānba (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
- 厶sīdạng cũ của 私 [sī]
- 厷gōngcánh tay trên; bắp tay (dạng cũ)
- 厹róugiẫm đạp; chà đạp
- 厺qùdạng cũ của 去 [qù]
- 厾dūgõ nhẹ; chấm nhẹ
- 叆àimờ ảo; mù mịt; mơ màng
- 叇dàimây mù che phủ; u ám
- 篡cuànsoán ngôi; cướp ngôi; tiếm vị