去处

去处
chù
khứ xứ

nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30724
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi đến; chỗ đi; nơi lui tới

  2. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    • Nơi này là một địa điểm tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.