去声

去声
shēng
khứ thanh

thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)

    • Thanh điệu thứ tư là thanh điệu đi xuống trong tiếng Hán.

  2. danh từ

    thanh thứ tư (khứ thanh) trong tiếng Phổ thông hiện đại

    • Thanh 4 là thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.