厮缠

厮缠
chán
tư triền

quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.