原有

原有
yuányǒu
nguyên hữu

nguyên bản; gốc; vốn có

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#28912
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguyên bản; gốc; vốn có

    • Đây là kế hoạch ban đầu.

  2. tính từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    • Một số cuốn sách cũ của anh ấy đã biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.