原声

原声
yuánshēng
nguyên thanh

âm thanh gốc; giọng/âm gốc (nhạc cụ không khuếch đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    âm thanh gốc; giọng/âm gốc (nhạc cụ không khuếch đại)

    • Tôi thích đàn guitar acoustic.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.