厘清

厘清
qīng
ly thanh

làm rõ; clarify (sự thật); phân tách rõ ràng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rõ; clarify (sự thật); phân tách rõ ràng

    • Xin bạn làm rõ sự thật.

  2. động từ

    làm rõ; phân định rõ ràng

    • Xin bạn làm rõ vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.