厌腻

厌腻
yàn
yếm nhị

căm ghét; ghét cay ghét đắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét; ghét cay ghét đắng

    • Tôi chán ghét cuộc sống này rồi.

  2. động từ

    chán ngán; ghê tởm

    • Tôi cảm thấy chán ghét cuộc sống như thế này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.