Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
/
压埋
压埋
áp mai
bị đè chôn vùi; chèn ép và chôn vùi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đè chôn vùi; chèn ép và chôn vùi
- 。
Trận động đất đã chôn vùi ngôi làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
压埋
Phồn thể壓埋
áp mai
bị đè chôn vùi; chèn ép và chôn vùi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị đè chôn vùi; chèn ép và chôn vùi
- 。
Trận động đất đã chôn vùi ngôi làng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán