压场

压场
chǎng
áp trường

kiểm soát sân khấu; thu hút sự chú ý của khán giả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm soát sân khấu; thu hút sự chú ý của khán giả

    • Anh ấy vừa xuất hiện là có thể thu hút sự chú ý của khán giả.

  2. động từ

    trấn trường; tiết mục cuối chương trình (nặng ký nhất)

    • Tiết mục này là tiết mục cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.