厉行

厉行
xíng
lệ hành

thực hiện nghiêm túc; triệt để thi hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện nghiêm túc; triệt để thi hành

    • Chúng ta phải thực hành tiết kiệm nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.