- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng
trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng
Ông ấy là cục trưởng Cục Thương mại.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng
trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng
Ông ấy là cục trưởng Cục Thương mại.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.