厅长

厅长
tīngzhǎng
sảnh trưởng

trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng

1 nghĩa#36333
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng sở (cấp tỉnh); cục trưởng

    • Ông ấy là cục trưởng Cục Thương mại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH

Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.