- 厂hán(vách núi dốc (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
nhà sản xuất; xưởng sản xuất
nhà sản xuất; xưởng sản xuất
Nhà máy này sản xuất điện thoại di động.
nhà máy; hãng sản xuất; (khẩu) chủ xưởng; ban quản lý xưởng
Chủ nhà máy này rất nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà sản xuất; xưởng sản xuất
nhà sản xuất; xưởng sản xuất
Nhà máy này sản xuất điện thoại di động.
nhà máy; hãng sản xuất; (khẩu) chủ xưởng; ban quản lý xưởng
Chủ nhà máy này rất nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.