厂子

厂子
chǎngzi
xưởng tử

(khẩu) nhà máy; xưởng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nhà máy; xưởng

    • Nhà máy này rất lớn.

  2. danh từ

    xưởng; phường (khu dân cư)

  3. danh từ

    sân; xưởng; nhà máy

    • Cái nhà máy này rất lớn.

  4. danh từ

    kho; kho hàng; kho bãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách núi dốc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.