卷笔刀

卷笔刀
juǎndāo
cuộn bút đao

chuốt bút chì; gọt bút chì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuốt bút chì; gọt bút chì

    • Cái gọt bút chì của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.