卷扬

卷扬
juǎnyáng
cuộn dương

cuộn xoáy; lốc xoáy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn xoáy; lốc xoáy

    • Máy tời là một loại thiết bị nâng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.