卷尺

卷尺
juǎnchǐ
cuộn thước

thước cuộn; thước dây

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước cuộn; thước dây

    • Làm ơn đưa cho tôi cái thước dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.