危亡

危亡
wēiwáng
nguy vong

nguy vong; lâm nguy; đứng trước nguy cơ diệt vong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguy vong; lâm nguy; đứng trước nguy cơ diệt vong

    • Đất nước đang ở thời khắc nguy vong.

  2. tính từ

    nguy vong; lâm nguy; trên bờ vực diệt vong

    • Đất nước đang trong tình trạng nguy vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.