Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印谱
印谱
ấn phả
tuyển tập con dấu; ấn phổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyển tập con dấu; ấn phổ
- 。
Anh ấy thích sưu tầm các bộ sưu tập dấu ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
印谱
Phồn thể印譜
ấn phả
tuyển tập con dấu; ấn phổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyển tập con dấu; ấn phổ
- 。
Anh ấy thích sưu tầm các bộ sưu tập dấu ấn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán