印证

印证
yìnzhèng
ấn chứng

xác nhận; chứng thực; kiểm chứng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác nhận; chứng thực; kiểm chứng

    • Điều này đã xác nhận ý tưởng của tôi.

  2. danh từ

    xác nhận; kiểm chứng; chứng thực

    • Chuyện này cần được chứng thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.