Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印太
印太
ấn thái
Ấn Thái Dương (khu vực Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ấn Thái Dương (khu vực Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương)
- 。
Khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương là động cơ tăng trưởng kinh tế thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ印太
Phồn thể印
ấn thái
Ấn Thái Dương (khu vực Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ấn Thái Dương (khu vực Ấn Độ Dương – Thái Bình Dương)
- 。
Khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương là động cơ tăng trưởng kinh tế thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán