Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡纳蕾
卡纳蕾
ca nạp lôi
bánh canelé (bánh ngọt Pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh canelé (bánh ngọt Pháp)
- 。
Canelé là một loại bánh ngọt của Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡纳蕾
Phồn thể卡納蕾
ca nạp lôi
bánh canelé (bánh ngọt Pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh canelé (bánh ngọt Pháp)
- 。
Canelé là một loại bánh ngọt của Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.