卡尼丁

卡尼丁
dīng
ca ni đinh

carnitine (hợp chất sinh hóa vận chuyển axit béo vào ty thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    carnitine (hợp chất sinh hóa vận chuyển axit béo vào ty thể)

    • Carnitine là một dẫn xuất axit amin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.